trang chủ tin tức xe Giá xe Honda BRV tháng 10/2023 và Đánh giá xe chi tiết

Giá xe Honda BRV tháng 10/2023 và Đánh giá xe chi tiết

Honda BRV là chiếc MPV 7 chỗ ngồi lai SUV của hãng xe đến từ Nhật Bản. Chiếc xe được giới thiệu vào năm 2015 và bán ra thị trường từ năm 2016.

Ngày 4/7/2023, Honda Việt Nam giới thiệu mẫu MPV cỡ nhỏ BR-V. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia, phân phối với phiên bản G và L có giá bán lần lượt là 661 triệu và 705 triệu đồng. Riêng màu trắng ngọc trai, người dùng cần chi thêm 5 triệu đồng.

Honda BRV 2023
Honda BRV 2023

Giá bán đề xuất của Honda BRV 2023 tại Việt Nam:

Bảng giá xe Honda BRV 2023 tháng 10/2023
(Đơn vị tính: Triệu Đồng)
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh ở Hà Nội Giá lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh Giá lăn bánh ở Tỉnh khác
Honda BRV G 661 763 749 730
Honda BRV G màu trắng 666 768 755 736
Honda BRV L 705 812 798 779
Honda BRV L màu trắng 710 817 803 784

Đánh giá xe Honda BRV 2023

Honda BR-V có thiết kế lai SUV kiểu Toyota Veloz hay Kia Carens. Mẫu MPV của Honda sở hữu kích thước dài x rộng x cao lần lượt 4.490 x 1.780 x 1.685 mm, chiều dài cơ sở 2.700 mm. Thông số này tương đương với mẫu MPV hiện bán chạy nhất phân khúc là Mitsubishi Xpander.

Cấu hình xe Honda BRV 2023
Hãng chế tạo Honda
Tên xe BRV
Giá từ 661 triệu VND
Kiểu dáng SUV
Số chỗ ngồi 7
Xuất xứ Indonesia
Kích thước 4.490 x 1.780 x 1.685 mm
Động cơ 1,5L DOHC i-VTEC
Hộp số Vô cấp CVT
Hệ truyền động Cầu trước FWD

Ngoại thất Honda BRV 2023

Về mặt ngoại thất, thiết kế của Honda BRV mang sự cứng cáp, khỏe khoắn. Phần đầu được trang bị cụm đèn pha "full" LED dạng chóa, kết hợp đèn sương mù LED dạng thấu kính.

Đầu xe Honda BRV 2023
Đầu xe Honda BRV 2023

Thân xe Honda BRV 2023 tương đối cứng cáp và mạnh mẽ. Xe sử dụng bộ mâm tùy chọn 16 inch hoặc 17 inch, tùy theo từng phiên bản.

Thân xe Honda BRV 2023
Thân xe Honda BRV 2023

Đuôi xe là sự kết hợp hài hòa giữa thiết kế tổng thể bo tròn kèm với những chi tiết góc cạnh cần thiết để chiếc xe trở nên vừa mềm mại vừa thể thao, sang trọng hơn. Bộ mâm tùy chọn 16 inch hoặc 17 inch. Cụm đèn hậu LED mang thiết kế khá giống với "người anh em" Honda City.

Đuôi xe Honda BRV 2023
Đuôi xe Honda BRV 2023

Nội thất Honda BRV 2023

Bên trong khoang cabin, Honda BR-V 2023 có thiết kế khá giống CR-V, toàn bộ ghế ngồi được bọc da màu đen và đều chỉnh cơ.

Nội thất Honda BRV 2023
Nội thất Honda BRV 2023

Vô lăng ba chấu, bọc da tích hợp các phím chức năng như đàm thoại rảnh tay, media,... Phía sau vô lăng là đồng hồ lái dạng analog kết hợp màn TFT 4,2 inch. Quan trọng nhất là loạt nút bấm ga tự động thích ứng, hỗ trợ giữ làn đường nằm trong gói an toàn Honda Sensing. Màn hình trung tâm kích thước 7 inch, có kết nối Apple CarPlay và Android Auto. Bên dưới là cụm điều hòa 1 vùng tự động..

Khoang lái Honda BRV 2023
Khoang lái Honda BRV 2023

Xe được bố trí 3 hàng ghế với 7 chỗ ngồi nhưng hàng ghế cuối có không gian khá khiêm tốn, chỉ phù hợp với trẻ em.

Khoang hành khách Honda BRV 2023
Khoang hành khách Honda BRV 2023

Tính năng an toàn trên Honda BRV 2023

Với mức giá trên dưới 700 triệu đồng, dự kiến Honda BR-V dành cho thị trường Việt Nam sẽ có gói công nghệ Honda Sensing, gồm tính năng hỗ trợ giữ làn đường, ga tự động thích ứng, hỗ trợ phanh khẩn cấp, kết hợp camera quan sát điểm mù LaneWatch.

Động cơ trên Honda BRV 2023

Honda BRV 2023 dự kiến sử dụng động cơ 1,5 lít, công suất 121 mã lực, mô-men xoắn cực đại 145 Nm. Thị trường Việt Nam sẽ chỉ có lựa chọn hộp số CVT.

Thông số kỹ thuật Honda BRV 2023

Bảng thông số kỹ thuật Honda BRV 2023
Thông số BRV G BRV L
Động cơ / Hộp số
Kiểu động cơ 1,5L DOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.498
Công suất cực đại (HP/rpm) 119 (89 kW)/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.300
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 42
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6,4
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 7,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 5,6
Kích thước / Trọng lượng
Số chỗ ngồi 7
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.490 x 1.780 x 1.685
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.540/1.540
Cỡ lốp 215/55R17
La-zăng Hợp kim/17 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 207
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,3
Khối lượng bản thân (kg) 1.265 1.295
Khối lượng toàn tải (kg) 1.830 1.850
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
Hệ thống phanh
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Tang trống
Hệ thống hỗ trợ vận hành
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không
Khởi động bằng nút bấm
Ngoại thất
Cụm đèn trước  
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Tự động tắt theo thời gian
Đèn sương mù Không LED
Đèn hậu LED
Đèn phanh treo cao LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện , gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Tay nắm cửa ngoài mạ chrome Không
Ăng ten Dạng vây cá mập
Nội thất

Không gian

Bảng đồng hồ trung tâm Analog - Màn hình màu 4,2 inch
Chất liệu ghế Nỉ Da
Hàng ghế thứ hai Gập 60:40
Hàng ghế thứ ba Gập 50:50
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Tựa tay hàng ghế thứ hai Không
Hộc đựng đồ tích hợp ở cả ba hàng ghế
Ngăn đựng tài liệu với ngăn đựng điện thoại sau ghế phụ
Móc treo áo hàng ghế sau Không

Tay lái

Chất lệu Da
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh

Trang bị tiện nghi

Tiện nghi cao cấp
Khởi động từ xa Không
Chìa khóa thông minh
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến
Kết nối giải trí
Màn hình Cảm ứng 7 inch
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB 2 Cổng
Đài AM/FM
Hệ thống loa 6 loa
Cổng sạc 2 cổng (2 hàng ghế đầu) 3 cổng (cả 3 hàng ghế)
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa tự động Không
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau
Đèn đọc bản đồ hàng ghế trước
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Có (tích hợp đèn)
An toàn

Chủ động

Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING  
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Không
Hệ thông cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ

Bị động

Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm hai bên Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX

An ninh

Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến

Với Honda BRV, Honda Việt Nam đưa thêm một sản phẩm MPV ra mắt thị trường Việt nhưng ở phân khúc cỡ nhỏ hơn so với Odyssey trước đây, nơi mà đang dần thu hút sự quan tâm của khách hàng với các thông số về doanh số ngày càng tăng mạnh.

(Nguồn: https://bonbanh.com/oto/honda-br_v)